TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基因治疗

jīyīnzhìliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基因治療

Âm Hán Việt CƠ NHÂN TRỊ LIỆU

基因治疗 nghĩa là liệu pháp gen.

Nghĩa của 基因治疗

jīyīnzhìliáo

CƠ NHÂN TRỊ LIỆUDanh từphồn thể 基因治療
  1. Liệu pháp gen

Câu hỏi thường gặp

基因治疗 nghĩa là gì?

基因治疗 (jīyīnzhìliáo) nghĩa là liệu pháp gen.

基因治疗 đọc thế nào?

基因治疗 đọc là jīyīnzhìliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 基因治疗 là gì?

Âm Hán Việt của 基因治疗 là "cơ nhân trị liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.