基因染色体异常 nghĩa là Bất thường nhiễm sắc thể di truyền.
Nghĩa của 基因染色体异常
jīyīnrǎnsètǐyìcháng
CƠ NHÂN NHIỄM SẮC THỂ DỊ THƯỜNGphồn thể 基因染色體異常
Bất thường nhiễm sắc thể di truyền
Câu hỏi thường gặp
基因染色体异常 nghĩa là gì?
基因染色体异常 (jīyīnrǎnsètǐyìcháng) nghĩa là Bất thường nhiễm sắc thể di truyền.
基因染色体异常 đọc thế nào?
基因染色体异常 đọc là jīyīnrǎnsètǐyìcháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 基因染色体异常 là gì?
Âm Hán Việt của 基因染色体异常 là "cơ nhân nhiễm sắc thể dị thường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.