TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基因染色体异常

jīyīnrǎnsètǐyìcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基因染色體異常

Âm Hán Việt CƠ NHÂN NHIỄM SẮC THỂ DỊ THƯỜNG

基因染色体异常 nghĩa là Bất thường nhiễm sắc thể di truyền.

Nghĩa của 基因染色体异常

jīyīnrǎnsètǐyìcháng

CƠ NHÂN NHIỄM SẮC THỂ DỊ THƯỜNGphồn thể 基因染色體異常
  1. Bất thường nhiễm sắc thể di truyền

Câu hỏi thường gặp

基因染色体异常 nghĩa là gì?

基因染色体异常 (jīyīnrǎnsètǐyìcháng) nghĩa là Bất thường nhiễm sắc thể di truyền.

基因染色体异常 đọc thế nào?

基因染色体异常 đọc là jīyīnrǎnsètǐyìcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 基因染色体异常 là gì?

Âm Hán Việt của 基因染色体异常 là "cơ nhân nhiễm sắc thể dị thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.