TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基因突变

jīyīntūbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基因突變

Âm Hán Việt CƠ NHÂN ĐỘT BIẾN

基因突变 nghĩa là đột biến gen.

Nghĩa của 基因突变

jīyīntūbiàn

CƠ NHÂN ĐỘT BIẾNDanh từphồn thể 基因突變
  1. Đột biến gen

Câu hỏi thường gặp

基因突变 nghĩa là gì?

基因突变 (jīyīntūbiàn) nghĩa là đột biến gen.

基因突变 đọc thế nào?

基因突变 đọc là jīyīntūbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 基因突变 là gì?

Âm Hán Việt của 基因突变 là "cơ nhân đột biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.