TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基床

jīchuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ SÀNG

基床 nghĩa là móng, tầng đá nền.

Nghĩa của 基床

jīchuáng

CƠ SÀNG
  1. Móng (của toà nhà)
  2. Tầng đá nền
  3. Chất nền

Câu hỏi thường gặp

基床 nghĩa là gì?

基床 (jīchuáng) nghĩa là móng, tầng đá nền.

基床 đọc thế nào?

基床 đọc là jīchuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 基床 là gì?

Âm Hán Việt của 基床 là "cơ sàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.