TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基普

jīpǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ PHỔ

基普 nghĩa là kip.

Nghĩa của 基普

jīpǔ

CƠ PHỔ
  1. Kip (đơn vị tiền tệ Lào)

Câu hỏi thường gặp

基普 nghĩa là gì?

基普 (jīpǔ) nghĩa là kip.

基普 đọc thế nào?

基普 đọc là jīpǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 基普 là gì?

Âm Hán Việt của 基普 là "cơ phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.