TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基本

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jīběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ BẢN

基本 nghĩa là cơ bản, nền tảng.

Nghĩa của 基本

jīběn

CƠ BẢNDanh từ, Tính từ, Phó từ
  1. Cơ bản
  2. Nền tảng
  3. Chính
  4. Yếu tố cơ bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 基本

Đồng nghĩa

Từ ghép có 基本

Câu ví dụ với 基本

  • 现在给大家吃个定心丸,今年的研究生分配方案已经基本落实了。 Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.Tatoeba #3709223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

基本 nghĩa là gì?

基本 (jīběn) nghĩa là cơ bản, nền tảng.

基本 đọc thế nào?

基本 đọc là jīběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 基本 là gì?

Âm Hán Việt của 基本 là "cơ bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.