基本多文种平面 nghĩa là Mặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản (BMP).
Nghĩa của 基本多文种平面
jīběnduōwénzhǒngpíngmiàn
CƠ BẢN ĐA VĂN CHỦNG BÌNH DIỆNphồn thể 基本多文種平面
Mặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản (BMP)
Câu hỏi thường gặp
基本多文种平面 nghĩa là gì?
基本多文种平面 (jīběnduōwénzhǒngpíngmiàn) nghĩa là Mặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản (BMP).
基本多文种平面 đọc thế nào?
基本多文种平面 đọc là jīběnduōwénzhǒngpíngmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 基本多文种平面 là gì?
Âm Hán Việt của 基本多文种平面 là "cơ bản đa văn chủng bình diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.