TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基本法

jīběnfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ BẢN PHÁP

基本法 nghĩa là luật cơ bản.

Nghĩa của 基本法

jīběnfǎ

CƠ BẢN PHÁP
  1. Luật cơ bản (văn bản hiến pháp)

Câu hỏi thường gặp

基本法 nghĩa là gì?

基本法 (jīběnfǎ) nghĩa là luật cơ bản.

基本法 đọc thế nào?

基本法 đọc là jīběnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 基本法 là gì?

Âm Hán Việt của 基本法 là "cơ bản pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.