Nền tảng mà sự tồn tại của cái gì đó phụ thuộc vào
Tầng đá gốc (nghĩa bóng)
Câu hỏi thường gặp
基本盘 nghĩa là gì?
基本盘 (jīběnpán) nghĩa là cơ sở cử tri.
基本盘 đọc thế nào?
基本盘 đọc là jīběnpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 基本盘 là gì?
Âm Hán Việt của 基本盘 là "cơ bản bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.