TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基本盘

jīběnpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基本盤

Âm Hán Việt CƠ BẢN BÀN

基本盘 nghĩa là cơ sở cử tri.

Nghĩa của 基本盘

jīběnpán

CƠ BẢN BÀNDanh từphồn thể 基本盤
  1. Cơ sở cử tri (của đảng chính trị)
  2. Cơ sở người hâm mộ (của nhạc sĩ)
  3. Cơ sở khách hàng (của doanh nghiệp)
  4. Nguồn vốn cần thiết cho một dự án
  5. Nền tảng mà sự tồn tại của cái gì đó phụ thuộc vào
  6. Tầng đá gốc (nghĩa bóng)

Câu hỏi thường gặp

基本盘 nghĩa là gì?

基本盘 (jīběnpán) nghĩa là cơ sở cử tri.

基本盘 đọc thế nào?

基本盘 đọc là jīběnpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 基本盘 là gì?

Âm Hán Việt của 基本盘 là "cơ bản bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.