基督教民主联盟 nghĩa là Liên minh Dân chủ Cơ Đốc (đảng chính trị Đức).
Nghĩa của 基督教民主联盟
Jīdūjiào Mínzhǔ Liánméng
CƠ ĐỐC GIÁO DÂN CHỦ LIÊN MINHphồn thể 基督教民主聯盟tên riêng
Liên minh Dân chủ Cơ Đốc (đảng chính trị Đức)
Câu hỏi thường gặp
基督教民主联盟 nghĩa là gì?
基督教民主联盟 (jīdūjiào mínzhǔ liánméng) nghĩa là Liên minh Dân chủ Cơ Đốc (đảng chính trị Đức).
基督教民主联盟 đọc thế nào?
基督教民主联盟 đọc là Jīdūjiào Mínzhǔ Liánméng (pinyin).
Âm Hán Việt của 基督教民主联盟 là gì?
Âm Hán Việt của 基督教民主联盟 là "cơ đốc giáo dân chủ liên minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.