TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基石

jīshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ THẠCH

基石 nghĩa là đá nền móng, đá góc, cơ sở, nền tảng.

Nghĩa của 基石

jīshí

CƠ THẠCHDanh từ
  1. Đá nền móng; đá góc
  2. nghĩa bóng Cơ sở; nền tảng

Từ ghép có 基石

Câu hỏi thường gặp

基石 nghĩa là gì?

基石 (jīshí) nghĩa là đá nền móng, đá góc, cơ sở, nền tảng.

基石 đọc thế nào?

基石 đọc là jīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 基石 là gì?

Âm Hán Việt của 基石 là "cơ thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.