基石 (jīshí) nghĩa là đá nền móng, đá góc, cơ sở, nền tảng.
基石 đọc thế nào?
基石 đọc là jīshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 基石 là gì?
Âm Hán Việt của 基石 là "cơ thạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.