基础
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 基礎
基础 nghĩa là nền, nền tảng, căn bản, cơ bản.
Nghĩa của 基础
jīchǔ
CƠ SỞDanh từ, Tính từphồn thể 基礎- Nền; nền tảng; cơ sở
- Căn bản; cơ bản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 基础
Đồng nghĩa
Từ ghép có 基础
Câu ví dụ với 基础
- 数学是所有科学的基础。 Shùxué shì suǒyǒu kēxué de jīchǔ.Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa họcTatoeba #782129
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
基础 nghĩa là gì?
基础 (jīchǔ) nghĩa là nền, nền tảng, căn bản, cơ bản.
基础 đọc thế nào?
基础 đọc là jīchǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 基础 là gì?
Âm Hán Việt của 基础 là "cơ sở".