TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基西纽

Jīxīniǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基西紐

Âm Hán Việt CƠ TÂY NỮU

基西纽 nghĩa là thủ đô của Moldova.

Nghĩa của 基西纽

Jīxīniǔ

CƠ TÂY NỮUphồn thể 基西紐tên riêng
  1. Đài Loan Chișinău (còn gọi là Kishinev), thủ đô của Moldova

Câu hỏi thường gặp

基西纽 nghĩa là gì?

基西纽 (jīxīniǔ) nghĩa là thủ đô của Moldova.

基西纽 đọc thế nào?

基西纽 đọc là Jīxīniǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 基西纽 là gì?

Âm Hán Việt của 基西纽 là "cơ tây nữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.