TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基质

jīzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基質

Âm Hán Việt CƠ CHẤT

基质 nghĩa là dung môi cơ bản.

Nghĩa của 基质

jīzhì

CƠ CHẤTDanh từphồn thể 基質
  1. Dung môi cơ bản (của hợp chất hóa học)
  2. Stroma (mô khung sinh học)

Câu hỏi thường gặp

基质 nghĩa là gì?

基质 (jīzhì) nghĩa là dung môi cơ bản.

基质 đọc thế nào?

基质 đọc là jīzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 基质 là gì?

Âm Hán Việt của 基质 là "cơ chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.