TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基面

jīmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ DIỆN

基面 nghĩa là mặt phẳng cơ sở.

Nghĩa của 基面

jīmiàn

CƠ DIỆN
  1. Mặt phẳng cơ sở (trong vẽ phối cảnh)

Câu hỏi thường gặp

基面 nghĩa là gì?

基面 (jīmiàn) nghĩa là mặt phẳng cơ sở.

基面 đọc thế nào?

基面 đọc là jīmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 基面 là gì?

Âm Hán Việt của 基面 là "cơ diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.