Một tổ chức( bảo tồn , bảo vệ sức khỏe. ... do tư nhân , nhà nước đóng góp tiền lập nên)
Câu hỏi thường gặp
基金会 nghĩa là gì?
基金会 (jījīnhuì) nghĩa là quỹ, một tổ chức.
基金会 đọc thế nào?
基金会 đọc là jījīnhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 基金会 là gì?
Âm Hán Việt của 基金会 là "cơ kim hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.