TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堂房

tángfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG PHÒNG

堂房 nghĩa là Họ hàng xa (cùng họ).

Nghĩa của 堂房

tángfáng

ĐƯỜNG PHÒNGDanh từ
  1. Họ hàng xa (cùng họ)

Câu hỏi thường gặp

堂房 nghĩa là gì?

堂房 (tángfáng) nghĩa là Họ hàng xa (cùng họ).

堂房 đọc thế nào?

堂房 đọc là tángfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 堂房 là gì?

Âm Hán Việt của 堂房 là "đường phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.