TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堂皇

tánghuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀNG HOÀNG

堂皇 nghĩa là tráng lệ, hùng vĩ.

Nghĩa của 堂皇

tánghuáng

ĐÀNG HOÀNGTính từ, Danh từ
  1. Tráng lệ
  2. Hùng vĩ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 堂皇

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 堂皇

Câu hỏi thường gặp

堂皇 nghĩa là gì?

堂皇 (tánghuáng) nghĩa là tráng lệ, hùng vĩ.

堂皇 đọc thế nào?

堂皇 đọc là tánghuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 堂皇 là gì?

Âm Hán Việt của 堂皇 là "đàng hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.