TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堆案盈几

duī'ànyíngjī giọng máy của trình duyệt

堆案盈几 nghĩa là Công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc.

Nghĩa của 堆案盈几

duī'ànyíngjī

  1. nghĩa đen Công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc

Câu hỏi thường gặp

堆案盈几 nghĩa là gì?

堆案盈几 (duī'ànyíngjī) nghĩa là Công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc.

堆案盈几 đọc thế nào?

堆案盈几 đọc là duī'ànyíngjī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.