TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堆满

duīmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堆滿

Âm Hán Việt ĐÔI MÃN

堆满 nghĩa là chất đống.

Nghĩa của 堆满

duīmǎn

ĐÔI MÃNphồn thể 堆滿
  1. Chất đống

Câu hỏi thường gặp

堆满 nghĩa là gì?

堆满 (duīmǎn) nghĩa là chất đống.

堆满 đọc thế nào?

堆满 đọc là duīmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 堆满 là gì?

Âm Hán Việt của 堆满 là "đôi mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.