TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堆积如山

duījīrúshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堆積如山

Âm Hán Việt ĐÔI TÍCH NHƯ SƠN

堆积如山 nghĩa là chất đống như núi, một núi.

Nghĩa của 堆积如山

duījīrúshān

ĐÔI TÍCH NHƯ SƠNCụm từphồn thể 堆積如山
  1. thành ngữ Chất đống như núi
  2. Một núi (công việc giấy tờ, v.v.)
  3. Một số lượng lớn gì đó

Câu hỏi thường gặp

堆积如山 nghĩa là gì?

堆积如山 (duījīrúshān) nghĩa là chất đống như núi, một núi.

堆积如山 đọc thế nào?

堆积如山 đọc là duījīrúshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 堆积如山 là gì?

Âm Hán Việt của 堆积如山 là "đôi tích như sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.