TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堆积木

duījīmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堆積木

Âm Hán Việt ĐÔI TÍCH MỘC

堆积木 nghĩa là chơi xếp khối.

Nghĩa của 堆积木

duījīmù

ĐÔI TÍCH MỘCphồn thể 堆積木
  1. Chơi xếp khối

Câu hỏi thường gặp

堆积木 nghĩa là gì?

堆积木 (duījīmù) nghĩa là chơi xếp khối.

堆积木 đọc thế nào?

堆积木 đọc là duījīmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 堆积木 là gì?

Âm Hán Việt của 堆积木 là "đôi tích mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.