TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堕

duò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墮

Âm Hán Việt ĐỌA
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đọa

堕 nghĩa là rơi, chìm, suy đồi.

Nghĩa của 堕

duò

ĐỌAphồn thể 墮
  1. Rơi; chìm
  2. nghĩa bóng Suy đồi

Từ ghép có 堕

Thành ngữ có 堕

  • 自甘堕落 — Tự buông thả
  • 堕云雾中 — Lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối

Câu hỏi thường gặp

堕 nghĩa là gì?

堕 (duò) nghĩa là rơi, chìm, suy đồi.

堕 đọc thế nào?

堕 đọc là duò (pinyin).

Âm Hán Việt của 堕 là gì?

Âm Hán Việt của 堕 là "đọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.