Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 12Cấu tạo: ⿰土垔Mọi âm Hán Việt của chữ: nhân
堙 nghĩa là chôn, ụ đất.
Nghĩa của 堙
yīn
NHÂN
Chôn
Ụ đất
Đắp đập
Đóng kín
yīn
NHÂNphồn thể 陻
Chặn
Biến thể của 堙 (yīn)
Câu hỏi thường gặp
堙 nghĩa là gì?
堙 (yīn) nghĩa là chôn, ụ đất.
堙 đọc thế nào?
堙 đọc là yīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 堙 là gì?
Âm Hán Việt của 堙 là "nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.