TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堪舆

kānyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堪輿

Âm Hán Việt KHAM DƯ

堪舆 nghĩa là thuật phong thủy.

Nghĩa của 堪舆

kānyú

KHAM DƯDanh từphồn thể 堪輿
  1. Thuật phong thủy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 堪舆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

堪舆 nghĩa là gì?

堪舆 (kānyú) nghĩa là thuật phong thủy.

堪舆 đọc thế nào?

堪舆 đọc là kānyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 堪舆 là gì?

Âm Hán Việt của 堪舆 là "kham dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.