TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堪称

kānchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堪稱

Âm Hán Việt KHAM XƯNG

堪称 nghĩa là Có thể được coi là.

Nghĩa của 堪称

kānchēng

KHAM XƯNGĐộng từphồn thể 堪稱
  1. Có thể được coi là
  2. Có thể nói là

Câu hỏi thường gặp

堪称 nghĩa là gì?

堪称 (kānchēng) nghĩa là Có thể được coi là.

堪称 đọc thế nào?

堪称 đọc là kānchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 堪称 là gì?

Âm Hán Việt của 堪称 là "kham xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.