TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堰

yàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YỂN
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: yển

堰 nghĩa là đập nước, đê, đường đắp cao.

Nghĩa của 堰

yàn

YỂN
  1. Đập nước
  2. Đê; đường đắp cao (cho xe lửa…)

Từ ghép có 堰

Câu hỏi thường gặp

堰 nghĩa là gì?

堰 (yàn) nghĩa là đập nước, đê, đường đắp cao.

堰 đọc thế nào?

堰 đọc là yàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 堰 là gì?

Âm Hán Việt của 堰 là "yển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.