TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围堰

wéiyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍堰

Âm Hán Việt VI YỂN

围堰 nghĩa là đê quây.

Nghĩa của 围堰

wéiyàn

VI YỂNphồn thể 圍堰
  1. Đê quây

Câu hỏi thường gặp

围堰 nghĩa là gì?

围堰 (wéiyàn) nghĩa là đê quây.

围堰 đọc thế nào?

围堰 đọc là wéiyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 围堰 là gì?

Âm Hán Việt của 围堰 là "vi yển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.