TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堵床上

dǔchuángshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỔ SÀNG THƯỢNG

堵床上 nghĩa là Bắt quả tang đôi gian díu.

Nghĩa của 堵床上

dǔchuángshàng

ĐỔ SÀNG THƯỢNG
  1. khẩu ngữ Bắt quả tang đôi gian díu

Câu hỏi thường gặp

堵床上 nghĩa là gì?

堵床上 (dǔchuángshàng) nghĩa là Bắt quả tang đôi gian díu.

堵床上 đọc thế nào?

堵床上 đọc là dǔchuángshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 堵床上 là gì?

Âm Hán Việt của 堵床上 là "đổ sàng thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.