TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堵截

dǔjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỔ TIỆT

堵截 nghĩa là chặn, chặn đứng.

Nghĩa của 堵截

dǔjié

ĐỔ TIỆTĐộng từ
  1. Chặn; chặn đứng; ngăn chặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 堵截

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

堵截 nghĩa là gì?

堵截 (dǔjié) nghĩa là chặn, chặn đứng.

堵截 đọc thế nào?

堵截 đọc là dǔjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 堵截 là gì?

Âm Hán Việt của 堵截 là "đổ tiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.