TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堵死

dǔsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỔ TỬ

堵死 nghĩa là chặn, bịt.

Nghĩa của 堵死

dǔsǐ

ĐỔ TỬ
  1. Chặn (đường)
  2. Bịt (lỗ)
  3. Làm tắc

Câu hỏi thường gặp

堵死 nghĩa là gì?

堵死 (dǔsǐ) nghĩa là chặn, bịt.

堵死 đọc thế nào?

堵死 đọc là dǔsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 堵死 là gì?

Âm Hán Việt của 堵死 là "đổ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.