TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塌房

tāfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁP PHÒNG

塌房 nghĩa là Bị hủy hoại danh tiếng do scandal.

Nghĩa của 塌房

tāfáng

THÁP PHÒNGĐộng từ
  1. từ mới khoảng năm 2020, về người nổi tiếng Bị hủy hoại danh tiếng do scandal

Câu hỏi thường gặp

塌房 nghĩa là gì?

塌房 (tāfáng) nghĩa là Bị hủy hoại danh tiếng do scandal.

塌房 đọc thế nào?

塌房 đọc là tāfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 塌房 là gì?

Âm Hán Việt của 塌房 là "tháp phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.