TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塌方

tāfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁP PHƯƠNG

塌方 nghĩa là bị sập, sụp đổ.

Nghĩa của 塌方

tāfāng

THÁP PHƯƠNGĐộng từ
  1. Bị sập; sụp đổ; xảy ra sạt lở đất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塌方

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

塌方 nghĩa là gì?

塌方 (tāfāng) nghĩa là bị sập, sụp đổ.

塌方 đọc thế nào?

塌方 đọc là tāfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 塌方 là gì?

Âm Hán Việt của 塌方 là "tháp phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.