Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: thăng, trình, thành
塍 nghĩa là Đường nâng giữa các thửa ruộng.
Nghĩa của 塍
chéng
Đường nâng giữa các thửa ruộng
chéng
phồn thể 堘
Biến thể của 塍 (chéng)
Câu hỏi thường gặp
塍 nghĩa là gì?
塍 (chéng) nghĩa là Đường nâng giữa các thửa ruộng.
塍 đọc thế nào?
塍 đọc là chéng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.