TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塑像

sùxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ TƯỢNG

塑像 nghĩa là tượng.

Nghĩa của 塑像

sùxiàng

TỐ TƯỢNGĐộng từ, Danh từ
  1. Tượng (đúc hoặc nặn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塑像

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

塑像 nghĩa là gì?

塑像 (sùxiàng) nghĩa là tượng.

塑像 đọc thế nào?

塑像 đọc là sùxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 塑像 là gì?

Âm Hán Việt của 塑像 là "tố tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.