TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塑胶跑道

sùjiāopǎodào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塑膠跑道

Âm Hán Việt TỐ GIAO BÀO ĐẠO

塑胶跑道 nghĩa là Đường chạy điền kinh tổng hợp.

Nghĩa của 塑胶跑道

sùjiāopǎodào

TỐ GIAO BÀO ĐẠODanh từphồn thể 塑膠跑道
  1. Đường chạy điền kinh tổng hợp
  2. Đường chạy tartan

Câu hỏi thường gặp

塑胶跑道 nghĩa là gì?

塑胶跑道 (sùjiāopǎodào) nghĩa là Đường chạy điền kinh tổng hợp.

塑胶跑道 đọc thế nào?

塑胶跑道 đọc là sùjiāopǎodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 塑胶跑道 là gì?

Âm Hán Việt của 塑胶跑道 là "tố giao bào đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.