TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塑胶袋

sùjiāodài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塑膠袋

Âm Hán Việt TỐ GIAO ĐẠI

塑胶袋 nghĩa là túi nhựa.

Nghĩa của 塑胶袋

sùjiāodài

TỐ GIAO ĐẠIDanh từphồn thể 塑膠袋
  1. Đài Loan Túi nhựa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塑胶袋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

塑胶袋 nghĩa là gì?

塑胶袋 (sùjiāodài) nghĩa là túi nhựa.

塑胶袋 đọc thế nào?

塑胶袋 đọc là sùjiāodài (pinyin).

Âm Hán Việt của 塑胶袋 là gì?

Âm Hán Việt của 塑胶袋 là "tố giao đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.