TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塑身

sùshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ THÂN

塑身 nghĩa là điêu khắc cơ thể.

Nghĩa của 塑身

sùshēn

TỐ THÂNĐộng từ, Danh từ
  1. Điêu khắc cơ thể (giảm cân và tập luyện)

Câu hỏi thường gặp

塑身 nghĩa là gì?

塑身 (sùshēn) nghĩa là điêu khắc cơ thể.

塑身 đọc thế nào?

塑身 đọc là sùshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 塑身 là gì?

Âm Hán Việt của 塑身 là "tố thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.