TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塑造

sùzào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ TẠO

塑造 nghĩa là tạo mẫu, đúc khuôn, tạo dựng.

Nghĩa của 塑造

sùzào

TỐ TẠOĐộng từ
  1. Tạo mẫu; đúc khuôn
  2. nghĩa bóng Tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...)
  3. nghĩa bóng, văn học Khắc họa (bằng lời)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塑造

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

塑造 nghĩa là gì?

塑造 (sùzào) nghĩa là tạo mẫu, đúc khuôn, tạo dựng.

塑造 đọc thế nào?

塑造 đọc là sùzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 塑造 là gì?

Âm Hán Việt của 塑造 là "tố tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.