TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔吉克

Tǎjíkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁP CÁT KHẮC

塔吉克 nghĩa là nhóm dân tộc tajik.

Nghĩa của 塔吉克

Tǎjíkè

THÁP CÁT KHẮCTính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Nhóm dân tộc Tajik
  2. Tajikistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ giáp Tân Cương và Afghanistan

Câu hỏi thường gặp

塔吉克 nghĩa là gì?

塔吉克 (tǎjíkè) nghĩa là nhóm dân tộc tajik.

塔吉克 đọc thế nào?

塔吉克 đọc là Tǎjíkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔吉克 là gì?

Âm Hán Việt của 塔吉克 là "tháp cát khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.