TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔吊

tǎdiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁP ĐIẾU

塔吊 nghĩa là cẩu tháp.

Nghĩa của 塔吊

tǎdiào

THÁP ĐIẾUDanh từ
  1. Cẩu tháp

Câu hỏi thường gặp

塔吊 nghĩa là gì?

塔吊 (tǎdiào) nghĩa là cẩu tháp.

塔吊 đọc thế nào?

塔吊 đọc là tǎdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔吊 là gì?

Âm Hán Việt của 塔吊 là "tháp điếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.