TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔尖

tǎjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁP TIÊM

塔尖 nghĩa là chóp nhọn, đỉnh tháp.

Nghĩa của 塔尖

tǎjiān

THÁP TIÊMDanh từ
  1. Chóp nhọn
  2. Đỉnh tháp

Câu hỏi thường gặp

塔尖 nghĩa là gì?

塔尖 (tǎjiān) nghĩa là chóp nhọn, đỉnh tháp.

塔尖 đọc thế nào?

塔尖 đọc là tǎjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔尖 là gì?

Âm Hán Việt của 塔尖 là "tháp tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.