塔希提 nghĩa là Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp.
Nghĩa của 塔希提
Tǎxītí
THÁP HY ĐỀTên riêngtên riêng
Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp
Câu hỏi thường gặp
塔希提 nghĩa là gì?
塔希提 (tǎxītí) nghĩa là Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp.
塔希提 đọc thế nào?
塔希提 đọc là Tǎxītí (pinyin).
Âm Hán Việt của 塔希提 là gì?
Âm Hán Việt của 塔希提 là "tháp hy đề".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.