TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔木德经

Tǎmùdé Jīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塔木德經

Âm Hán Việt THÁP MỘC ĐỨC KINH

塔木德经 nghĩa là Talmud.

Nghĩa của 塔木德经

Tǎmùdé Jīng

THÁP MỘC ĐỨC KINHphồn thể 塔木德經tên riêng
  1. Talmud

Câu hỏi thường gặp

塔木德经 nghĩa là gì?

塔木德经 (tǎmùdé jīng) nghĩa là Talmud.

塔木德经 đọc thế nào?

塔木德经 đọc là Tǎmùdé Jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔木德经 là gì?

Âm Hán Việt của 塔木德经 là "tháp mộc đức kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.