TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔玛尔

Tǎmǎ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塔瑪爾

Âm Hán Việt THÁP MÃ NHĨ

塔玛尔 nghĩa là Tamar (tên).

Nghĩa của 塔玛尔

Tǎmǎ'ěr

THÁP MÃ NHĨphồn thể 塔瑪爾tên riêng
  1. Tamar (tên)

Câu hỏi thường gặp

塔玛尔 nghĩa là gì?

塔玛尔 (tǎmǎ'ěr) nghĩa là Tamar (tên).

塔玛尔 đọc thế nào?

塔玛尔 đọc là Tǎmǎ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔玛尔 là gì?

Âm Hán Việt của 塔玛尔 là "tháp mã nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.