TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塘

táng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đường” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đường

塘 nghĩa là đê, đường đắp cao, bờ kè.

Nghĩa của 塘

táng

ĐƯỜNG
  1. Đê; đường đắp cao
  2. Bờ kè
  3. Hồ hoặc ao
  4. Bể tắm nước nóng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 塘

Câu hỏi thường gặp

塘 nghĩa là gì?

塘 (táng) nghĩa là đê, đường đắp cao, bờ kè.

塘 đọc thế nào?

塘 đọc là táng (pinyin).

Âm Hán Việt của 塘 là gì?

Âm Hán Việt của 塘 là "đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.