塘
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đường” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đường
塘 nghĩa là đê, đường đắp cao, bờ kè.
Nghĩa của 塘
táng
ĐƯỜNG- Đê; đường đắp cao
- Bờ kè
- Hồ hoặc ao
- Bể tắm nước nóng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塘
Đồng nghĩa
Từ ghép có 塘
Câu hỏi thường gặp
塘 nghĩa là gì?
塘 (táng) nghĩa là đê, đường đắp cao, bờ kè.
塘 đọc thế nào?
塘 đọc là táng (pinyin).
Âm Hán Việt của 塘 là gì?
Âm Hán Việt của 塘 là "đường".