塔里木 (tǎlǐmù) nghĩa là Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương.
塔里木 đọc thế nào?
塔里木 đọc là Tǎlǐmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 塔里木 là gì?
Âm Hán Việt của 塔里木 là "tháp lý mộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.