TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔香

tǎxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁP HƯƠNG

塔香 nghĩa là hương vị húng quế, nhang hình nón.

Nghĩa của 塔香

tǎxiāng

THÁP HƯƠNG
  1. ẩm thực Hương vị húng quế (viết tắt của 九层塔香 (jiǔcéngtǎxiāng))
  2. Nhang hình nón

Câu hỏi thường gặp

塔香 nghĩa là gì?

塔香 (tǎxiāng) nghĩa là hương vị húng quế, nhang hình nón.

塔香 đọc thế nào?

塔香 đọc là tǎxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔香 là gì?

Âm Hán Việt của 塔香 là "tháp hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.