TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塘鹅

táng'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塘鵝

Âm Hán Việt ĐƯỜNG NGA

塘鹅 nghĩa là bồ nông, chim điên.

Nghĩa của 塘鹅

táng'é

ĐƯỜNG NGADanh từphồn thể 塘鵝
  1. Bồ nông (Morus bassanus)
  2. Chim điên
  3. Chim ó biển

Câu hỏi thường gặp

塘鹅 nghĩa là gì?

塘鹅 (táng'é) nghĩa là bồ nông, chim điên.

塘鹅 đọc thế nào?

塘鹅 đọc là táng'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 塘鹅 là gì?

Âm Hán Việt của 塘鹅 là "đường nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.