TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塞

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẮC
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱𡨄土 Mọi âm Hán Việt của chữ: tắc, tái

塞 nghĩa là ải chiến lược.

Nghĩa của 塞

sài

  1. Ải chiến lược
  2. Vị trí biên giới chiến thuật

sāi

TẮC
  1. Chặn lại
  2. Nhét vào
  3. Nhồi
  4. Nút
  5. Nút chai

sè

TẮC
  1. Chặn lại
  2. Nhét
  3. Đối phó với

Sāi

TẮCtên riêng
  1. Serbia
  2. Người Serbia
  3. Viết tắt của 塞尔维亚 (Sāi'ěrwéiyà)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 塞

Thành ngữ có 塞

  • 茅塞顿开 — Tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng
  • 塞翁失马 — Ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt
  • 敷衍塞责 — Làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc
  • 闭目塞听 — Nhắm mắt bịt tai
  • 聊以塞责 — Để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình
  • 胡吃海塞 — Ăn nhồi nhét
  • 豺狼塞路 — Sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền
  • 闭门塞窦 — Đóng cửa và chặn lối (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt

Câu hỏi thường gặp

塞 nghĩa là gì?

塞 (sài, sāi, sè, sāi) nghĩa là ải chiến lược.

塞 đọc thế nào?

塞 đọc là sài (pinyin).

Âm Hán Việt của 塞 là gì?

Âm Hán Việt của 塞 là "tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.